
Tư vấn lốp đặc CASUMINA kích thước 6.00-9 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.
Thương hiệu: CASUMINA
Kích thước: 6.00-9
Loại vỏ: Vỏ đặc
Tồn kho hiện tại chưa sẵn sàng. Hãy liên hệ để kiểm tra hàng hoặc thời gian nhập.
Liên hệ báo giá
Sản phẩm này có kích thước 6.00-9 và thương hiệu CASUMINA. Hãy đối chiếu chính xác thông số ghi trên vỏ hiện tại và cấu hình mâm trước khi thay. Cùng một model xe nâng có thể có cấu hình bánh khác nhau.
Kích thước
6.00-9
Loại
Vỏ đặc
Tình trạng hàng
Liên hệ kiểm tra hàng
Kích thước tham chiếu
6.00-9
Cấu hình sản phẩm
lốp đặc
Thương hiệu catalog
CASUMINA
Kiểu mâm cần đối chiếu
Mâm CLICK
Tình trạng
Mới — xác nhận tồn kho trước khi đặt
Hồ sơ cần gửi để tư vấn
Ảnh lốp cũ, ảnh mâm, dòng xe, vị trí bánh và môi trường vận hành
Bước nghiệm thu sau lắp
Kiểm tra độ ổn định, hiện tượng rung/lệch lái và lịch theo dõi mòn
Lốp đặc Casumina 6.00-9 cần đối chiếu mâm được biên tập cho khách hàng đang cần thay lốp xe nâng theo kích thước 6.00-9. Lốp không dùng hơi phù hợp để tham khảo cho nhịp vận hành trong kho, nhà xưởng và các tuyến di chuyển lặp lại. Điều kiện nền, tải làm việc, vị trí bánh và cấu hình mâm vẫn cần được xác nhận trước khi chốt phương án.
Quy trình tư vấn nên bắt đầu từ thông tin trên xe thay vì chỉ chọn theo tên sản phẩm: ảnh hông lốp cũ, ảnh mặt mâm, dòng xe, vị trí bánh trước/sau, tải làm việc và điều kiện mặt nền. Các dữ liệu này giúp kiểm tra sự phù hợp về kích thước, cấu hình mâm và nhu cầu vận hành, đồng thời hạn chế thay sai cấu hình.
Khi tháo lốp cũ, nên quan sát mâm, bu-lông, van (với lốp hơi) và dấu hiệu mòn không đều. Sau khi lắp, cần siết theo quy trình kỹ thuật, chạy thử ở tốc độ thấp và ghi nhận ngày thay để theo dõi. Catalog mô tả sản phẩm mới; tồn kho và cấu hình thực tế được xác nhận trước khi bàn giao.
Chụp thông số trên hông vỏ và ảnh bánh/mâm hiện tại rồi gửi cùng yêu cầu báo giá. Chúng tôi sẽ đối chiếu trước khi xác nhận sản phẩm hoặc dịch vụ ép/thay vỏ.