Võ Mâm Xe Nâng
Đăng nhập

CHUYÊN MỤC SẢN PHẨM

Vỏ xe nâng

Vỏ xe nâng, còn gọi là lốp xe nâng, cần được lựa chọn cùng với cấu hình mâm và điều kiện làm việc của xe. Danh mục dưới đây giúp bạn đối chiếu các thông tin đang có trước khi yêu cầu tư vấn.

Sản phẩm theo nhu cầu vận hành

Lốp đặc Casumina 6.00-9 cần đối chiếu mâm 6.00-9

Lốp đặc Casumina 6.00-9 cần đối chiếu mâm

6.00-9 · CASUMINA

Tư vấn lốp đặc CASUMINA kích thước 6.00-9 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.

Lốp xe nâng cũ 6.00-9 cần kiểm tra thực tế 6.00-9

Lốp xe nâng cũ 6.00-9 cần kiểm tra thực tế

6.00-9

Tư vấn lốp đặc kích thước 6.00-9 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.

Lốp hơi Bridgestone 7.00-12 cần kiểm tra mâm 7.00-12

Lốp hơi Bridgestone 7.00-12 cần kiểm tra mâm

7.00-12 · BRIDGESTONE

Tư vấn lốp hơi BRIDGESTONE kích thước 7.00-12 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.

Lốp đặc MR.SOLID 5.00-8 cho xe nâng gọn 5.00-8

Lốp đặc MR.SOLID 5.00-8 cho xe nâng gọn

5.00-8 · MR.SOLID

Tư vấn lốp đặc MR.SOLID kích thước 5.00-8 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.

Lốp hơi Deestone 7.00-12 cho nền hỗn hợp 7.00-12

Lốp hơi Deestone 7.00-12 cho nền hỗn hợp

7.00-12 · DEESTONE

Tư vấn lốp hơi DEESTONE kích thước 7.00-12 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.

Lốp đặc Success 6.00-9 cho bảo trì định kỳ 6.00-9

Lốp đặc Success 6.00-9 cho bảo trì định kỳ

6.00-9 · SUCCESS

Tư vấn lốp đặc SUCCESS kích thước 6.00-9 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.

Lốp đặc Masai 6.00-9 cho lối đi trong nhà 6.00-9

Lốp đặc Masai 6.00-9 cho lối đi trong nhà

6.00-9 · MASAI

Tư vấn lốp đặc MASAI kích thước 6.00-9 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.

Lốp hơi Tiron 7.00-12 thay thế theo kích thước 7.00-12

Lốp hơi Tiron 7.00-12 thay thế theo kích thước

7.00-12 · TIRON

Tư vấn lốp hơi TIRON kích thước 7.00-12 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.

Lốp hơi Yokohama 7.00-12 cho khu giao nhận 7.00-12

Lốp hơi Yokohama 7.00-12 cho khu giao nhận

7.00-12 · YOKOHAMA

Tư vấn lốp hơi YOKOHAMA kích thước 7.00-12 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.

Lốp hơi Dunlop 7.00-12 cho bãi ngoài trời 7.00-12

Lốp hơi Dunlop 7.00-12 cho bãi ngoài trời

7.00-12 · DUNLOP

Tư vấn lốp hơi DUNLOP kích thước 7.00-12 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.

Lốp đặc Solitech 5.00-8 cho nền sạch 5.00-8

Lốp đặc Solitech 5.00-8 cho nền sạch

5.00-8 · SOLITECH

Tư vấn lốp đặc không để lại vệt SOLITECH kích thước 5.00-8 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.

Lốp đặc Komachi 6.00-9 cho xe nâng chạy ca 6.00-9

Lốp đặc Komachi 6.00-9 cho xe nâng chạy ca

6.00-9 · KOMACHI

Tư vấn lốp đặc KOMACHI kích thước 6.00-9 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.

Lốp đặc Phoenix 6.00-9 cho nền nhiều vật sắc 6.00-9

Lốp đặc Phoenix 6.00-9 cho nền nhiều vật sắc

6.00-9 · PHOENIX

Tư vấn lốp đặc PHOENIX kích thước 6.00-9 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.

Lốp đặc Nexen 6.00-9 cho kho xưởng 6.00-9

Lốp đặc Nexen 6.00-9 cho kho xưởng

6.00-9 · NEXEN

Tư vấn lốp đặc NEXEN kích thước 6.00-9 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.

Lốp hơi xe nâng 7.00-12 cho sân bãi 7.00-12

Lốp hơi xe nâng 7.00-12 cho sân bãi

7.00-12

Tư vấn lốp hơi kích thước 7.00-12 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.

Lốp đặc xe nâng 6.00-9 cho kho xưởng 6.00-9

Lốp đặc xe nâng 6.00-9 cho kho xưởng

6.00-9

Tư vấn lốp đặc kích thước 6.00-9 cho xe nâng. Đối chiếu lốp cũ, mâm, vị trí bánh và điều kiện vận hành trước khi lắp.

Thông tin cần đối chiếu trước khi chọn

  1. Ghi lại ký hiệu trên vỏ cũ và thông tin xe; không chỉ chọn theo tên hãng.
  2. Đối chiếu loại vỏ, cấu hình mâm và hướng dẫn của nhà sản xuất xe.
  3. Mô tả nền kho, sân bãi và thời gian vận hành để trao đổi phương án phù hợp.

Câu hỏi thường gặp

Vỏ xe nâng có những loại nào?

Danh mục hiện có vỏ đặc và vỏ hơi. Bạn có thể xem loại và kích thước trên từng sản phẩm, sau đó đối chiếu cấu hình xe trước khi lựa chọn.

Giá vỏ xe nâng phụ thuộc vào thông tin nào?

Kích thước, thương hiệu, loại vỏ, tình trạng và phạm vi lắp đặt là các thông tin cần cung cấp khi hỏi giá. Sản phẩm chưa niêm yết giá cần được xác nhận báo giá riêng.

Có thể chọn vỏ chỉ theo hãng xe không?

Tên hãng chưa đủ để kết luận tương thích. Cần kiểm tra thông số bánh, mâm và model xe thực tế.

Tìm hiểu thêm trước khi đặt hàng